TanroDictionary Sổ từ

patronymic

/ˌpætrəˈnɪmɪk/

Anh
0

patronymic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt theo tên cha (ông) (tên); Tên đặt theo tên cha (ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt theo tên cha (ông) (tên).tính từEN-VI Dict
  2. Tên đặt theo tên cha (ông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her patronymic name came from her grandfather.

  2. His patronymic was written on the old form.