TanroDictionary Sổ từ

paunch

/pɔːntʃ/

Anh
0

paunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạ cỏ (của động vật nhai lại); Dạ dày; bụng; Thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ cỏ (của động vật nhai lại).danh từEN-VI Dict
  2. Dạ dày; bụng.danh từEN-VI Dict
  3. Thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu).danh từEN-VI Dict
  4. Mổ ruột (cầm thú), mổ bụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow's paunch looked full after eating.

  2. He laughed and patted his paunch.

  3. The worker placed a paunch under the metal part.

  4. The butcher will paunch the fish.