Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paunchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine paunches the dough evenly.
/pɔːntʃɪz/
paunches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paunch.
The machine paunches the dough evenly.