Nghĩa tiếng Việt
- Người nghèo túng; người ăn xin.danh từEN-VI Dict
- Người nghèo được cứu tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pauper asked for a warm meal.
-
The charity provides food for every local pauper.
-
indoor pauper
người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú
-
outdoor pauper
người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú