TanroDictionary Sổ từ

pauper

/ˈpɔːpə(r)/

Anh
0

pauper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghèo túng; người ăn xin; Người nghèo được cứu tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghèo túng; người ăn xin.danh từEN-VI Dict
  2. Người nghèo được cứu tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pauper asked for a warm meal.

  2. The charity provides food for every local pauper.

  3. indoor pauper

    người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú

  4. outdoor pauper

    người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú