Nghĩa tiếng Việt
- Thuế lát đường phố.danh từEN-VI Dict
- Sự lát đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city paid for pavage this year.
-
Workers began the pavage of the street.
/ˈpævɪdʒ/
pavage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế lát đường phố; Sự lát đường.
The city paid for pavage this year.
Workers began the pavage of the street.