TanroDictionary Sổ từ

pavage

/ˈpævɪdʒ/

Anh
0

pavage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế lát đường phố; Sự lát đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế lát đường phố.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lát đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city paid for pavage this year.

  2. Workers began the pavage of the street.