TanroDictionary Sổ từ

pavilion

/pəˈvɪliən/

Anh Thông dụng
0

pavilion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lều vải, rạp; Đình, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí... ); Phần nhà nhô ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều vải, rạp.danh từEN-VI Dict
  2. Đình, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí... ).danh từEN-VI Dict
  3. Phần nhà nhô ra.danh từEN-VI Dict
  4. Che bằng lều; dựng lều, dựng rạp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate lunch under the park pavilion.

  2. The band played in the small pavilion.

  3. The building's pavilion faced the garden.

  4. They pavilion the field for the school fair.