TanroDictionary Sổ từ

pavo

/ˈpɑvoʊ/

Anh
0

pavo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pavo walked slowly across the quiet garden path.