Nghĩa tiếng Việt
- Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.tính từEN-VI Dict
- Dí dỏm phớt tỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pawki child hid the keys behind his back.
-
His pawki joke made the room laugh.
/ˈpɔki/
pawky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ranh ma, láu cá, giảo hoạt; Dí dỏm phớt tỉnh.
The pawki child hid the keys behind his back.
His pawki joke made the room laugh.