Nghĩa tiếng Việt
- Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).danh từEN-VI Dict
- Chốt hãm tới.danh từEN-VI Dict
- Tra gạc hãm, tra chốt hãm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pawl held the wheel in place.
-
A small pawl stopped the gear from slipping.
-
They pawned the device before testing it.