TanroDictionary Sổ từ

pawnbroking

/pˈɔːnbrəʊkɪŋ/

Anh
0

pawnbroking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề cầm đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề cầm đồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pawnbroking helped him get cash for his old watch.