Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pawnđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của pawnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is pawning her watch for cash.
/pˈɔːnɪŋ/
pawning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của pawn; phân từ hiện tại của pawn.
She is pawning her watch for cash.