TanroDictionary Sổ từ

pawnshop

/ˈpɔːnʃɒp/

Anh Thông dụng
0

pawnshop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu cầm đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu cầm đồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sold his watch at the pawnshop.