Nghĩa tiếng Việt
- Cây đu đủ.danh từEN-VI Dict
- Quả đu đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pawpaw tree grew near the fence.
-
She cut a ripe pawpaw for lunch.
/ˈpɔːpɔː/
pawpaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đu đủ; Quả đu đủ.
The pawpaw tree grew near the fence.
She cut a ripe pawpaw for lunch.