TanroDictionary Sổ từ

pawpaw

/ˈpɔːpɔː/

Anh Thông dụng
0

pawpaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đu đủ; Quả đu đủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đu đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Quả đu đủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pawpaw tree grew near the fence.

  2. She cut a ripe pawpaw for lunch.