Nghĩa tiếng Việt
- Tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
- Hoà bình.danh từEN-VI Dict
- Tiền lương.danh từEN-VI Dict
- Sự trả tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kissed the pax after the service.
-
The treaty aims to bring lasting pax.
-
The worker wanted to draw his monthly pax.
-
The vendor asked for quick pax.
-
pax Americana
hoà bình kiểu Mỹ