TanroDictionary Sổ từ

pax

/ˈpæks/

Anh
0

pax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ); Hoà bình; Tiền lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
  2. Hoà bình.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền lương.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trả tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kissed the pax after the service.

  2. The treaty aims to bring lasting pax.

  3. The worker wanted to draw his monthly pax.

  4. The vendor asked for quick pax.

  5. pax Americana

    hoà bình kiểu Mỹ