TanroDictionary Sổ từ

pay back

/pˈeɪ bˈak/

Anh Thông dụng
0

pay back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại tiền đã mượn; Trả thù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả lại tiền đã mượn.động từEN-VI Dict
  2. Trả thù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I paid back the twenty pounds I'd borrowed.

  2. I'm going to pay him back for that insult.