Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại tiền đã mượn.động từEN-VI Dict
- Trả thù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I paid back the twenty pounds I'd borrowed.
-
I'm going to pay him back for that insult.
/pˈeɪ bˈak/
pay back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại tiền đã mượn; Trả thù.
I paid back the twenty pounds I'd borrowed.
I'm going to pay him back for that insult.