Nghĩa tiếng Việt
- Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the pay ceiling on the desk.
/ ˈsilin/
pay ceiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương.
He kept the pay ceiling on the desk.