TanroDictionary Sổ từ

pay freeze

/ ˈfriz/

Anh
0

pay freeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố định tiền lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố định tiền lương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the pay freeze today.