Nghĩa tiếng Việt
- Trả hết nợ, thanh toán sòng phẳng (sau khi bị nhắc nhở).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After weeks of reminders, he finally agreed to pay up his debt.
/ˌpeɪ ˈʌp/
pay up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả hết nợ, thanh toán sòng phẳng (sau khi bị nhắc nhở).
After weeks of reminders, he finally agreed to pay up his debt.