TanroDictionary Sổ từ

pay up

/ˌpeɪ ˈʌp/

Anh
0

pay up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả hết nợ, thanh toán sòng phẳng (sau khi bị nhắc nhở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả hết nợ, thanh toán sòng phẳng (sau khi bị nhắc nhở).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After weeks of reminders, he finally agreed to pay up his debt.