TanroDictionary Sổ từ

pay-box

/ˈpeɪˈbɑːks/

Anh
0

pay-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trả tiền, ghi sê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trả tiền, ghi sê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please wait at the pay-box for your ticket.