TanroDictionary Sổ từ

pay-day

/ˈpeɪˈdeɪ/

Anh
0

pay-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày trả tiền, ngày phát lương; Ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày trả tiền, ngày phát lương.danh từEN-VI Dict
  2. Ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Friday is pay-day, so we get paid then.

  2. The pay-day for the shares is next week.