TanroDictionary Sổ từ

pay-off

/ˈpeɪˈɔf/

Anh
0

pay-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả lương, sự trả tiền; Kỳ trả lương, kỳ trả tiền; Sự thưởng phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả lương, sự trả tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Kỳ trả lương, kỳ trả tiền.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thưởng phạt.danh từEN-VI Dict
  4. Phần, tỷ lệ phần trăm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers waited for their pay-off on Friday.

  2. Our pay-off comes at the end of each month.

  3. The coach used praise and pay-off to guide us.

  4. Her pay-off was ten percent of each sale.