TanroDictionary Sổ từ

pay-packet

/ˈpeɪˈpækət/

Anh
0

pay-packet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tucked the pay-packet into her bag.