Nghĩa tiếng Việt
- Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tucked the pay-packet into her bag.
/ˈpeɪˈpækət/
pay-packet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.
She tucked the pay-packet into her bag.