TanroDictionary Sổ từ

pay-roll

/ˈpeɪˈroʊl/

Anh
0

pay-roll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pay-sheet; Số tiền trả cho những người trong bảng lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pay-sheet.danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền trả cho những người trong bảng lương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pay-roll was ready for Friday.

  2. The company cut the pay-roll this month.