Nghĩa tiếng Việt
- Pay-sheet.danh từEN-VI Dict
- Số tiền trả cho những người trong bảng lương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pay-roll was ready for Friday.
-
The company cut the pay-roll this month.
/ˈpeɪˈroʊl/
pay-roll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pay-sheet; Số tiền trả cho những người trong bảng lương.
The pay-roll was ready for Friday.
The company cut the pay-roll this month.