TanroDictionary Sổ từ

payola

/peɪˈəʊlə/

Anh
0

payola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền trích thưởng; Tiền hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trích thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền hối lộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer received payola to promote the song.

  2. He was fined for taking payola.