Nghĩa tiếng Việt
- Phong cảnh.danh từEN-VI Dict
- Bức hoạ phong cảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paysage was calm at sunset.
-
She hung a paysage above the sofa.
/ˈpeɪsɡɪdʒ/
paysage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong cảnh; Bức hoạ phong cảnh.
The paysage was calm at sunset.
She hung a paysage above the sofa.