TanroDictionary Sổ từ

peace-lover

/ˈpisˈləvɜː/

Anh
0

peace-lover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu chuộng hoà bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu chuộng hoà bình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A peace-lover spoke softly to calm the room.