Nghĩa tiếng Việt
- Đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội.danh từEN-VI Dict
- Đồ lễ tạ ơn Chúa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He brought a peace-offering to settle the fight.
-
They gave a peace-offering after the harvest.
/ˈpisˈɔfɜːin/
peace-offering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội; Đồ lễ tạ ơn Chúa.
He brought a peace-offering to settle the fight.
They gave a peace-offering after the harvest.