TanroDictionary Sổ từ

peace-officer

/ˈpisˈɑːfəsɜː/

Anh
0

peace-officer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peace-officer asked everyone to stay calm.