TanroDictionary Sổ từ

peacemaking

/pˈiːsmeɪkɪŋ/

Anh
0

peacemaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem peacemaker.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem peacemakertính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry peacemaking points to peacemaker.