Nghĩa tiếng Việt
- Con công (trống).danh từEN-VI Dict
- Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ.động từEN-VI Dict
- To peacock oneself upon vênh vang; làm bộ làm tịch về, khoe mẽ (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The peacock showed its beautiful feathers.
-
He peacock around the room in his new suit.
-
She peacock herself at the party all evening.
-
pround as a peacock
vênh vang như con công