TanroDictionary Sổ từ

peacock

/ˈpiːkɒk/

Anh
0

peacock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con công (trống); Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ; To peacock oneself upon vênh vang; làm bộ làm tịch về, khoe mẽ (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con công (trống).danh từEN-VI Dict
  2. Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ.động từEN-VI Dict
  3. To peacock oneself upon vênh vang; làm bộ làm tịch về, khoe mẽ (cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peacock showed its beautiful feathers.

  2. He peacock around the room in his new suit.

  3. She peacock herself at the party all evening.

  4. pround as a peacock

    vênh vang như con công