TanroDictionary Sổ từ

peafowl

/ˈpiːfaʊl/

Anh
0

peafowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con công (trống hoặc mái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con công (trống hoặc mái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A peafowl spread its bright tail feathers.