TanroDictionary Sổ từ

peals

/piːlz/

Anh
0

peals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peal.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pealđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will peals the files later.