Nghĩa tiếng Việt
- Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).danh từEN-VI Dict
- Bài hát ca tụng; bài ca mừng chiến thắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer ended with a bright pean.
-
The crowd sang a pean after the win.