Nghĩa tiếng Việt
- Hình quả lê.tính từEN-VI Dict
- Tệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag had a pear-shaped design.
-
Our plans for the party went pear-shaped quickly.
-
I started my new job the other day and I was so nervous, it all went pear-shaped
(Hôm nọ tôi bắt đầu công việc mới và rất lo, việc gì cũng trở nên tệ hại)