TanroDictionary Sổ từ

pear-shaped

/ˈpɛrˌʃeɪpt/

Anh
0

pear-shaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình quả lê; Tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình quả lê.tính từEN-VI Dict
  2. Tệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag had a pear-shaped design.

  2. Our plans for the party went pear-shaped quickly.

  3. I started my new job the other day and I was so nervous, it all went pear-shaped

    (Hôm nọ tôi bắt đầu công việc mới và rất lo, việc gì cũng trở nên tệ hại)