TanroDictionary Sổ từ

pearl-fishing

/ˈpɜːəlˈfɪʃin/

Anh
0

pearl-fishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc mò ngọc trai, nghề mò ngọc trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc mò ngọc trai, nghề mò ngọc trai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pearl-fishing is hard work under the sun.