Nghĩa tiếng Việt
- Long lanh như hạt ngọc trai.tính từEN-VI Dict
- Có đính ngọc trai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pearli necklace caught the light.
-
The dress had a pearli finish.
/ˈpɜːli/
pearly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Long lanh như hạt ngọc trai; Có đính ngọc trai.
Her pearli necklace caught the light.
The dress had a pearli finish.