TanroDictionary Sổ từ

peashooter

/ˈpiˌʃuːtɜː/

Anh
0

peashooter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child played with a peashooter in the yard.