TanroDictionary Sổ từ

peccant

/ˈpɛkənt/

Anh
0

peccant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lỗi lầm, có tội lỗi; Gây bệnh; có hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lỗi lầm, có tội lỗi.tính từEN-VI Dict
  2. Gây bệnh; có hại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt peccant after breaking the rule.

  2. That medicine may be peccant if used often.