Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của peckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pecked the bread into small pieces.
/pɛkt/
pecked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của peck.
She pecked the bread into small pieces.