TanroDictionary Sổ từ

pectoral

/ˈpektərəl/

Anh
0

pectoral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái); Vây ngực; cơ ngực; Ngực, ở ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái).danh từEN-VI Dict
  2. Vây ngực; cơ ngực.danh từEN-VI Dict
  3. Ngực, ở ngực.tính từEN-VI Dict
  4. Để chữa bệnh đau ngực.tính từEN-VI Dict
  5. Đeo ở ngực, mặc ở ngực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pectoral appeared in the report.

  2. His pectoral muscles were strong.

  3. She felt a pectoral ache after the swim.

  4. He took a pectoral syrup for his cough.

  5. The pectoral badge was pinned to her shirt.