Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.danh từEN-VI Dict
- Tính kỳ dị, tính khác thường.danh từEN-VI Dict
- Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her accent has a peculiariti that is easy to hear.
-
His peculiariti made him stand out.
-
That peculiariti surprised everyone in the room.