TanroDictionary Sổ từ

peculiarity

/pɪˌkjuːlˈjærəti/

Anh Thông dụng
0

peculiarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt; Tính kỳ dị, tính khác thường; Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kỳ dị, tính khác thường.danh từEN-VI Dict
  3. Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her accent has a peculiariti that is easy to hear.

  2. His peculiariti made him stand out.

  3. That peculiariti surprised everyone in the room.