Nghĩa tiếng Việt
- Bán rong, báo rao.động từEN-VI Dict
- Bán lẻ nhỏ giọt.động từEN-VI Dict
- Lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt.động từEN-VI Dict
- Kháo chuyện, ngồi lê đôi mách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used the cart to peddle fruit in the market.
-
They peddle snacks outside the station each morning.
-
Don't peddle over tiny details before the deadline.
-
Neighbors peddle rumors when they have nothing else to say.