TanroDictionary Sổ từ

peddle

/ˈpedl/

Anh
0

peddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán rong, báo rao; Bán lẻ nhỏ giọt; Lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán rong, báo rao.động từEN-VI Dict
  2. Bán lẻ nhỏ giọt.động từEN-VI Dict
  3. Lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt.động từEN-VI Dict
  4. Kháo chuyện, ngồi lê đôi mách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used the cart to peddle fruit in the market.

  2. They peddle snacks outside the station each morning.

  3. Don't peddle over tiny details before the deadline.

  4. Neighbors peddle rumors when they have nothing else to say.