TanroDictionary Sổ từ

pedestal

/ˈpedɪstl/

Anh Thông dụng
0

pedestal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệ, đôn; Đặt lên bệ, đặt lên đôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ, đôn.danh từEN-VI Dict
  2. Đặt lên bệ, đặt lên đôn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase stood on a wooden pedestal.

  2. He pedestal the sculpture near the entrance.