TanroDictionary Sổ từ

pedestrian

/pəˈdestriən/

Anh Thông dụng
0

pedestrian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng chân, bộ; Đi bộ; Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng chân, bộ.tính từEN-VI Dict
  2. Đi bộ.tính từEN-VI Dict
  3. Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.tính từEN-VI Dict
  4. Người đi bộ, khách bộ hành.danh từEN-VI Dict
  5. Vận động viên (môn) đi bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked along the pedestrian path by the river.

  2. The pedestrian bridge is closed for repairs today.

  3. The story was pedestrian, with no surprises at all.

  4. A pedestrian crossed the street slowly.

  5. The race had many pedestrians and a cheering crowd.