Nghĩa tiếng Việt
- Nghề bán rong.danh từEN-VI Dict
- Hàng bán rong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose pedlary to earn quick money.
-
The cart was full of pedlary.
/ˈpedləi/
pedlary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề bán rong; Hàng bán rong.
He chose pedlary to earn quick money.
The cart was full of pedlary.