TanroDictionary Sổ từ

pedunculate

/ˌpiːˈdʌkənətəl/

Anh
0

pedunculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cuống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a pedunculate flower head.