Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.danh từEN-VI Dict
- Đi đái, đi giải, đi tiểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child asked to use the pee.
-
The puppy may pee during the night.
/piː/
pee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu; Đi đái, đi giải, đi tiểu.
The child asked to use the pee.
The puppy may pee during the night.