Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim... ).danh từEN-VI Dict
- Kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim... ).động từEN-VI Dict
- Cái nhìn hé (qua khe cửa... ).danh từEN-VI Dict
- Cái nhìn trộm.danh từEN-VI Dict
- Sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra.danh từEN-VI Dict
- Hé nhìn (qua khe cửa... ).động từEN-VI Dict
- Nhìn trộm, hé nhìn.động từEN-VI Dict
- + out) hé rạng, ló ra (bình minh)động từEN-VI Dict
- hé nở (hoa).động từEN-VI Dict
- Vô tình hé lộ ra (đức tính... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a soft peep from the nest.
-
Birds peep at sunrise near the window.
-
He gave a quick peep through the door.
-
She took a peep at the surprise gift.
-
We saw the first light at the peep of day.