Nghĩa tiếng Việt
- Tháp vuông (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Xẻng (để xúc bánh vào lò).danh từEN-VI Dict
- Cá đù.danh từEN-VI Dict
- Cá hồi con.danh từEN-VI Dict
- Vỏ (quả).danh từEN-VI Dict
- Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da... ).động từEN-VI Dict
- Cướp bóc.động từEN-VI Dict
- Tróc vỏ, tróc từng mảng.động từEN-VI Dict
- Cởi quần áo ngoài (để tập thể dục... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old peel leaned against the tower.
-
She used a peel to move bread.
-
The peel swam slowly near the shore.
-
A peel swam near the shore.
-
Please remove the peel from the orange.