TanroDictionary Sổ từ

peel

/piːl/

Anh
0

peel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháp vuông (ở Ê-cốt); Xẻng (để xúc bánh vào lò); Cá đù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp vuông (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  2. Xẻng (để xúc bánh vào lò).danh từEN-VI Dict
  3. Cá đù.danh từEN-VI Dict
  4. Cá hồi con.danh từEN-VI Dict
  5. Vỏ (quả).danh từEN-VI Dict
  6. Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da... ).động từEN-VI Dict
  7. Cướp bóc.động từEN-VI Dict
  8. Tróc vỏ, tróc từng mảng.động từEN-VI Dict
  9. Cởi quần áo ngoài (để tập thể dục... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old peel leaned against the tower.

  2. She used a peel to move bread.

  3. The peel swam slowly near the shore.

  4. A peel swam near the shore.

  5. Please remove the peel from the orange.