Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một nhóm bằng cách di chuyển theo một hướng khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some of the crowd peeled away to get out of the crush.
/pˈiːl əwˈeɪ/
peel away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi một nhóm bằng cách di chuyển theo một hướng khác.
Some of the crowd peeled away to get out of the crush.